Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sinker




sinker
['siηkə]
danh từ
người làm chìm, người đánh chìm
người đào giếng; thợ đào giếng mỏ
chì lưới (vật năng buộc ở dây câu, ở lưới... để giữ nó chìm dưới nước); vật làm chìm
(kỹ thuật) thanh ấn (dệt)
hook, line and sinker
(nghĩa bóng) tất cả, cả chì lẫn chài
to lose hook, line and sinker
mất cả chì lẫn chài


/'siɳkə/

danh từ
người làm chìm, người đánh chìm
người đào giếng; thợ đào giếng mỏ
chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới...)
(kỹ thuật) thanh ấn (dệt) !hook, line and sinker
(nghĩa bóng) tất cả, cả chì lẫn chài
to lose hook, line and sinker mất cả chì lẫn chài

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sinker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.