Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
situate




situate
['sitjueit]
ngoại động từ
đặt ở vị trí, đặt chỗ cho
the village is situated in a valley
ngôi làng nằm trong một thung lũng
the company wants to situate its headquarters in the north
công ty muốn đặt cơ quan của mình ở phía bắc


/'sitjueit/

ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
đặt ở vị trí, đặt chỗ cho
đặt vào hoàn cảnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "situate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.