Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
situation





situation
[,sit∫u'ei∫n]
danh từ
vị trí, địa thế
a beautiful situation overlooking the valley
một vị trí đẹp trông xuống thung lũng
tình hình, hoàn cảnh, trạng thái
to find oneself in an embarrassing situation
ở trong một hoàn cảnh lúng túng
to get into/out of a difficult situation
lâm vào/thoát khỏi một tình thế khó khăn
chỗ làm; việc làm
to find a new situation
tìm được một chỗ làm mới
Situations vacant/Situations wanted
Việc cần người/Người cần việc
to save the situation
xem save


/,sitju'eiʃn/

danh từ
vị trí, địa thế
unrivalled for situation địa thế đẹp không đâu bằng
tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái
an embarrassing situation tình thế lúng túng
chỗ làm, việc làm
to find a situation tìm được việc làm
điểm nút (của kịch)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "situation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.