Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
skimp




skimp
[skimp]
ngoại động từ
bủn xỉn, keo kiệt, hà tiện, tiết kiệm (như) scamp
skimp material when making a dress
hà tiện vải khi may áo


/skimp/

động từ
bủn xỉn, ăn ơ keo kiệt (với ai)
to skimp somebody in food tính từng miếng ăn với người nào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "skimp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.