Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
skunk





skunk


skunk

Skunks are mammals that can produce a terrible smell.

[skʌηk]
danh từ
(động vật học) chồn hôi (như) polecat; bộ lông chồn hôi (ở châu Âu)
(thông tục) người đê tiện, người đáng khinh
ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh gục, đánh bại hoàn toàn (trong cuộc đấu...)

[skunk]
saying && slang
not score one goal, goose egg
In the final game we got skunked 6-0. We were humiliated.


/skʌɳk/

danh từ
(động vật học) chồn hôi
bộ lông chồn hôi
(thông tục) người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ

ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "skunk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.