Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slight





slight
[slait]
tính từ
mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt
a slight framework
một cái khung yếu ớt
nhẹ, qua loa, sơ sài; không đang kể, mong manh
to have a slight cold
bị cảm nhẹ
to make a slight inquiry into something
điều tra sơ qua một việc gì
there is not the slightest excuse for it
không có đến một lý do rất mong manh để bào chữa việc đó
a conclusion based on very slight observation
một kết luận dựa trên một sự nhận xét rất qua loa
to take offence at the slightest thing
mếch lòng về chuyện không đáng kể, hơi một tí thì mếch lòng
danh từ
sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh
to put a slight upon a branch of study
coi nhẹ một ngành học
ngoại động từ
coi thường, coi nhẹ, xem khinh
to slight one's work
coi nhẹ công việc



yếu

/slait/

tính từ
mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt
a slight framework một cái khung yếu ớt
nhẹ, qua loa, sơ sài; không đang kể, mong manh
to have a slight cold bị cảm nhẹ
to make a slight inquiry into something điều tra sơ qua một việc gì
there is not the slightest excuse for it không có đến một lý do rất mong manh để bào chữa việc đó
a conclusion based on very slight observation một kết luận dựa trên một sự nhận xét rất qua loa
to take offence at the slightest thing mếch lòng về chuyện không đáng kể, hơi một tí thì mếch lòng

danh từ
sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh
to put a slight upon a branch of study coi nhẹ một ngành học

ngoại động từ
coi thường, coi nhẹ, xem khinh
to slight one's work coi nhẹ công việc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slight"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.