Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
smuggle





smuggle
['smʌgl]
ngoại động từ
buôn lậu, chuyển lậu (hàng hoá)
mang lén, đưa lén, lấy lén; cất lén
to smuggle something into the room
mang lén vật gì vào trong phòng
to smuggle something away
mang lén vật gì đi
nội động từ
buôn lậu


/'smʌgl/

ngoại động từ
buôn lậu
mang lén, đưa lén; cất lén
to smuggle something into the room mang lén vật gì vào trong phòng
to smuggle something away mang lén vật gì đi

nội động từ
buôn lậu

Related search result for "smuggle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.