Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snack





snack
[snæk]
danh từ
bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu
phần, phần chia
to go snacks with someone in something
chia chung cái gì với ai
snacks!
ta chia nào!
nội động từ
(thông tục) ăn qua loa, ăn vội vàng
ngoại động từ
ăn qua loa, ăn vội vàng (cái gì)


/snæk/

danh từ
bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu
phần, phần chia
to go snacks with someone in something chia chung cái gì với ai
snacks! ta chia nào!

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snack"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.