Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snipe




snipe
[snaip]
danh từ, số nhiều snipe
(động vật học) chim dẽ giun (chim có thể bơi dưới nước có mỏ dài, thẳng, sống ở các đầm lầy)
(quân sự) sự bắn tỉa; phát bắn tỉa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa)
nội động từ
đi săn dẽ giun
(quân sự) bắn tỉa
ngoại động từ
(quân sự) bắn tỉa (quân địch...)
đả kích một cách khôn khéo, nói xiên xỏ, công kích ai/cái gì


/snaip/

danh từ
(động vật học) chim dẽ giun
(quân sự) sự bắn tỉa; phát bắn tỉa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa)

nội động từ
đi săn dẽ giun
(quân sự) bắn tỉa

ngoại động từ
(quân sự) bắn tỉa (quân địch...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snipe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.