Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snippet




snippet
['snipit]
danh từ, số nhiều snippets
mảnh vụn cắt ra, miếng nhỏ cắt ra
(+ of) mảnh nhỏ, mẩu (tin..); đoạn trích ngắn
(số nhiều) kiến thức vụn vặt, mẩu thông tin
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh


/'snipit/

danh từ
miếng nhỏ cắt ra; mụn vải
(số nhiều) sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt
(số nhiều) đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo...); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snippet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.