Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snub




snub
[snʌb]
tính từ
hếch; ngắn và hơi vểnh lên ở chót (mũi)
danh từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) mũi hếch
sự chỉnh; sự làm nhục, sự làm mất mặt
to suffer a snub
bị chỉnh; bị mất mặt
sự hắt hủi; sự lạnh nhạt; sự khinh rẻ
ngoại động từ
chỉnh; làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi
hắt hủi, lạnh nhạt, khinh rẻ
(hàng hải) cột (tàu) lại


/snʌb/

tính từ
tẹt và hếch (mũi)

danh từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) mũi tẹt và hếch
sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt
to suffer a snub bị chỉnh; bị mất mặt

ngoại động từ
chỉnh, làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi
(hàng hải) cột (tàu) lại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snub"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.