Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sober





sober
['soubə]
tính từ
không bị rượu tác động đến; không say rượu
does he ever go to bed sober?
có bao giờ hắn đi ngủ mà không say rượu?
he drinks a lot but always seems sober
anh ta uống rất nhiều, nhưng dường như bao giờ cũng tỉnh
đúng mực và chín chắn; nghiêm trang
to make a sober estimate of what is possible
đánh giá đúng mức về cái gì có thể xảy ra
a sober analysis of the facts
sự phân tích nghiêm túc các sự việc
(nói về màu sắc) nhã, không loè loẹt
sober colour
màu nhã
as sober as a judge
tỉnh táo, không hề say rượu
không thiên vị, rất đứng đắn và nghiêm trang
động từ
(làm cho ai) trở nên nghiêm túc và chín chắn; (làm cho ai) tỉnh táo
the bad news had a sobering effect on all of us
những tin tức không vui đã cảnh tỉnh tất cả chúng tôi
làm (màu sắc) bớt loè loẹt
to sober (somebody) down
(làm cho ai) trở nên bình tĩnh và đúng đắn (nhất là sau một thời kỳ cư xử thiếu trách nhiệm hoặc lông bông); trấn tĩnh lại
to sober (somebody) up
(làm cho ai) tỉnh rượu lại


/'soubə/

tính từ
không say rượu
điều độ
điềm tĩnh, điềm đạm
đúng mức, khiêm tốn
a sober estimate sự đánh giá đúng mức
nhã, không loè loẹt (màu sắc)
sober colour màu nhã !as sober as a judge
tỉnh táo, không thiên vị

ngoại động từ
làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu
làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo...
làm (màu sắc) bớt loè loẹt

nội động từ
tỉnh rượu, hết say
((thường) down) trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sober"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.