Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sofa





sofa


sofa

A sofa is a large, soft piece of furniture that many people can sit on.

['soufə]
danh từ
ghế xôfa, ghế tràng kỷ


/'soufə/

danh từ
ghế xôfa, ghế trường kỷ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sofa"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.