Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
soften




soften
['sɔfn]
ngoại động từ
làm cho mềm (nước cứng..)
làm cho dịu
curtains that soften the light
màn che ánh sáng dịu bớt
làm mềm lòng, làm nhụt chí; làm cho yếu đi
to soften someone's will
làm yếu quyết tâm của ai
nội động từ
trở nên mềm
yếu đi, dịu đi
trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả
to soften at the sight of something
mủi lòng khi nhìn thấy cái gì


/'sɔfn/

ngoại động từ
làm cho mềm, làm cho dẻo
làm cho dịu đi
curtains that soften the light màn che ánh sáng dịu bớt
làm cho yếu đi, làm nhụt
to soften someone's will làm yếu quyết tâm của ai

nội động từ
mềm đi
yếu đi, dịu đi
trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả
to soften at the sight of something mủi lòng khi nhìn thấy cái gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "soften"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.