Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sombre




sombre
['sɔmbə]
Cách viết khác:
somber
['sɔmbə]
tính từ (như) sombrous
màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm
a sombre sky
bầu trời ảm đạm
sombre clothes
áo quần màu thẫm
u sầu, ủ rũ; buồn rười rượi
man of sombre character
người lúc nào cũng u sầu; người buồn rười rượi


/'sɔmbə/ (somber) /'sɔmbə/

tính từ, (thơ ca) (cũng) sombrous
tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm
a sombre sky bầu trời ảm đạm
u sầu, ủ rũ; buồn rười rượi
man of sombre character người lúc nào cũng u sầu; người buồn rười rượi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sombre"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.