Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sparkle





sparkle
['spɑ:kl]
danh từ
sự toé lửa
sự nhấp nháy, sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh
sự sắc sảo, sự linh lợi; sự rạng rỡ
sự sủi tăm (của rượu)
nội động từ
toé lửa, nảy lửa
nhấp nháy, lấp lánh, lóng lánh; rực sáng bằng các tia sáng
her eyes sparkle with joy
mắt cô ta sáng lên vì vui mừng
tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi (trí tuệ...); rạng rỡ
she was really sparkling (with happiness) at the wedding
cô ấy thực là rạng rỡ (vì hạnh phúc) trong lễ cưới
có bọt, sủi tăm (rượu)


/'spɑ:kl/

danh từ
sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh
sự sắc sảo, sự linh lợi

nội động từ
lấp lánh, lóng lánh
eyes sparkle with joy mắt sáng lên vì vui mừng
tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi (trí tuệ...)

ngoại động từ
làm lấp lánh, làm lóng lánh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sparkle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.