Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
special





special
['spe∫l]
tính từ
đặc biệt, riêng biệt
word used in a special sense
từ dùng theo nghĩa đặc biệt
special price
giá đặc biệt
to appoint special agents
cử đặc phái viên
to receive special instructions
nhận những chỉ thị đặc biệt
special edition
đợt phát hành đặc biệt
riêng, dành riêng
a special occasion
một trường hợp đặc biệt
a special train
một chuyến tàu dành riêng (cho hàng dễ bể..)
đặc biệt, cá biệt về số lượng (mức độ, phẩm chất..)
take special care of it
hãy chăm sóc đặc biệt cái đó
danh từ
sự kiện đặc biệt
an all night television special on the election
một buổi truyền hình đặc biệt suốt tối về cuộc bầu cử
cảnh sát đặc biệt
chuyến xe lửa đặc biệt
cuộc thi đặc biệt
số báo phát hành đặc biệt
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) giá đặc biệt (để quảng cáo, khuyến mãi..)



đặc biệt

/'speʃəl/

tính từ
đặc biệt, riêng biệt
word used in a special sense từ dùng theo nghĩa đặc biệt
special price giá đặc biệt
to appoint special agents cử đặc phái viên
to receive special instructions nhận những chỉ thị đặc biệt
special edition đợt phát hành đặc biệt

danh từ
cảnh sát đặc biệt
chuyến xe lửa đặc biệt
cuộc thi đặc biệt
số báo phát hành đặc biệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "special"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.