Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
specialize




specialize
['spe∫əlaiz]
Cách viết khác:
specialise
['spe∫əlaiz]
ngoại động từ
làm thành đặc trưng; làm thành đặc biệt; chuyên môn hoá
nội động từ
(to specialize in something) chuyên về; trở thành chuyên gia về; nổi tiếng về (một sản phẩm..)
he specializes in electromechanics
anh ta chuyên về điện cơ
this shop specializes in chocolates
cửa hàng này chuyên bán sôcôla



chuyên môn hoá

/'speʃəlaiz/ (specialise) /'speʃəlaiz/

ngoại động từ
làm thành đặc trưng
thay đổi; hạn chế (ý kiến...)
(sinh vật học) chuyên hoá

nội động từ
trở thành chuyên hoá
chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)
to specialize in a subject chuyên về một vấn đề

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "specialize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.