Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spruce




spruce
[spru:s]
danh từ
(thực vật học) cây vân sam; gỗ cây vân sam (mềm dùng làm giấy)
tính từ
có bề ngoài gọn gàng sạch sẽ; bảnh bao, chải chuốt
ngoại động từ
làm gọn gàng sạch sẽ; làm cho bảnh bao
nội động từ
diện, chải chuốt
to spruce oneself up
ăn mặc chải chuốt


/spru:s/

danh từ
(thực vật học) cây vân sam

tính từ
chải chuốt, diêm dúa, bảnh bao

ngoại động từ
làm diêu dúa, làm bảo bao !to spruce oneself up
ăn mặc chải chuốt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spruce"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.