Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spurn




spurn
[spə:n]
danh từ
sự đá đi, sự hất đi
sự bác bỏ, sự từ chối, sự vứt bỏ, sự hắt hủi
ngoại động từ
đẩy lui, đá đi
bác bỏ, từ chối, vứt bỏ, hắt hủi
a spurned lover
người tình bị bỏ rơi
to spurn somebody's offer of help
bác bỏ lời đề nghị giúp đỡ của ai
she spurned his advances
cô ấy đã cự tuyệt lời tán tỉnh của anh ta


/spə:n/

danh từ
sự đá đi, sự hất đi
sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi

ngoại động từ
đẩy lui, đá lui
bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi

nội động từ
hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spurn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.