Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stagger





stagger
['stægə]
danh từ, số nhiều staggers
sự lảo đảo; bước đi loạng choạng; động tác lảo đảo không vững
(kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy)
(số nhiều) sự chóng mặt
(số nhiều) (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) (như) blind staggers
nội động từ
lảo đảo, loạng choạng (vì mang cái gì nặng..)
do dự, chần chừ, phân vân; dao động
ngoại động từ
làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng váng; làm bối rối
a staggering blow
một cú đấm choáng người
làm do dự, làm phân vân; làm dao động
to be staggered by a question
bị câu hỏi làm phân vân
(kỹ thuật) xếp (nan hoa) chéo cánh sẻ, xếp chữ chi
bố trí (ngày nghỉ, giờ làm...) chéo nhau; xếp xen kẽ
to staggered office houses
các giờ làm việc xếp chệch nhau
to staggered the annual holidays
xếp xen kẽ các ngày nghỉ phép năm


/'stægə/

danh từ
sự lảo đảo; bước đi loạng choạng
(kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy)
(số nhiều) sự chóng mặt
(số nhiều) (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) ((cũng) blind staggers)

nội động từ
lảo đảo, loạng choạng
do dự, chần chừ, phân vân; dao động

ngoại động từ
làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người
a staggering blow một cú đấm choáng người
làm do dự, làm phân vân; làm dao động
to be staggered by a question bị câu hỏi làm phân vân
(kỹ thuật) xếp (nan hoa) chéo cánh sẻ, xếp chữ chi
bố trí (ngày nghỉ, giờ làm...) chéo nhau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stagger"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.