Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stern





stern
[stə:n]
tính từ
nghiêm nghị, nghiêm khắc; lạnh lùng
stern countenance
vẻ mặt khiêm khắc
a stern look
một cái nhìn lạnh lùng
cứng rắn (trong cách cư xử..)
stern treatment for offenders
sự đối xử cứng rắn với những người chống đối
danh từ
(hàng hải) đuôi tàu, phần sau tàu; (hàng không) phần sau máy bay; phần sau
walk towards the stern of a ship
đi về phía đuôi tàu
(thông tục); (đùa cợt) mông đít; đuôi (chó săn...)
move your stern, I want to sit down
xê đít ra, tôi muốn ngồi xuống


/stə:n/

tính từ
nghiêm nghị, nghiêm khắc
stern countenance vẻ mặt khiêm khắc !the sterner sex
(xem) sex

danh từ
(hàng hải) phía đuôi tàu, phần sau tàu
mông đít; đuôi (chó săn...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stern"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.