Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stoned




stoned
[stound]
tính từ
cỏ rải đá, lát đá
rất say; say thuốc ((thường) là nhẹ)

[stoned]
saying && slang
drugged, natural high on drugs, spaced out, wasted
If he's stoned, he shouldn't drive. Let's hide his keys.


/stound/

tính từ
cỏ rải đá, lát đá

Related search result for "stoned"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.