Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stool-pigeon




stool-pigeon
['stu:l'pidʒin]
danh từ (như) stool
chim bồ câu mồi
(thông tục) người làm con mồi; cò mồi; chỉ điểm (nhất là để bẫy tội phạm)


/'stu:l,pidʤin/

danh từ
chim bồ câu mồi
cò mồi; chỉ điểm (của công an)

Related search result for "stool-pigeon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.