Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
strangle





strangle
['stræηgl]
ngoại động từ
siết cổ chết; bóp nghẹt
this stiff collar is strangling me
cái cổ áo cứng này làm tôi bị nghẹt thở
bóp nghẹt, kìm hãm (sự phát triển của cái gì)
to strangle the press
bóp nghẹt báo chí
hạn chế sự bày tỏ (tình cảm..), hạn chế sự phát biểu (ý kiến..)
strangled cry
một tiếng khóc nghẹn ngào (tức là bị chặn một phần)
đè nén; đàn áp
to strangle a movement
đàn áp một phong trào


/'stræɳgl/

ngoại động từ
bóp cổ, bóp họng
làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt
to strangle the press bóp nghẹt báo chí
nén; đàn áp
to strangle a laugh lén cười
to strangle a movement đàn áp một phong trào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "strangle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.