Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stultification




stultification
[,stʌltifi'kei∫n]
danh từ
sự làm mất tác dụng (một điều luật)
sự làm (ai) trở nên lố bịch, sự làm (ai) tự mâu thuẫn với mình


/,stʌltifi'keiʃn/

danh từ
sự làm mất tác dụng (một điều luật)
sự làm (ai) trở nên lố bịch, sự làm (ai) tự mâu thuẫn với mình

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.