Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
submerge




submerge
[səb'mə:dʒ]
ngoại động từ
dìm; nhận chìm
a wall submerged by flood water
một bức tường bị nước lũ nhận chìm
she submerged all her wedding presents in the fish pond
cô ta dìm hết quà cưới xuống ao cá
áp đảo; tràn ngập; hoàn toàn phủ kín
the main argument was submerged in a mass of tedious detail
lý lẽ chính chìm ngập trong một mớ chi tiết chán ngắt
to be submerged by housework
quá bận bịu việc nhà
nội động từ
lặn
the submarine submerged to avoid the enemy patrol-boat
chiếc tàu ngầm lặn xuống để tránh tàu tuần của địch
the submerged tenth
tầng lớp cùng khổ trong xã hội


/səb'mə:dʤ/

ngoại động từ
dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước
làm ngập nước, làm lụt

nội động từ
lặn (tàu ngầm...) !the submerged tenth
tầng lớp cùng khổ trong xã hội

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "submerge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.