Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sucker





sucker
['sʌkə]
danh từ
(động vật học) cơ quan của một số động vật giúp cho chúng bám chặt vào một bề mặt bằng sức hút; giác
an octopus has suckers on its tentacles
con bạch tuộc có các giác trên những xúc tu của nó
vòng lõm bằng cao su bám vào bề mặt nhờ sức hút (để treo cái gì lên tường)
(thực vật học) chồi của rễ cây; chồi rễ mút
gã khờ; người dễ bị lừa
(kỹ thuật) Pittông bơm hút
(sucker for somebody / something) (thông tục) người say mê ai/cái gì
I've always been a sucker for romantic movies
tôi luôn luôn là người say mê những phim lãng mạn

[sucker]
saying && slang
a person who is gullible; easy to persuade
"Who will buy that painting?" "Oh, a sucker will come along."


/'sʌkə/

danh từ
người mút, người hút
ống hút
lợn sữa
cá voi mới đẻ
(động vật học) giác (mút)
(thực vật học) rể mút
(động vật học) cá mút
(thực vật học) chồi bên
(kỹ thuật) Pittông bơm hút
(từ lóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người dễ bịp

ngoại động từ
(thực vật học) ngắt chồi bên (của cây)

nội động từ
(thực vật học) nảy chồi bên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sucker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.