Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sunshine





sunshine
['sʌn∫ain]
danh từ
ánh sáng mặt trời, ánh nắng; nắng
in the sunshine
trong ánh nắng
(thông tục) sự hân hoan, sự vui tươi, sự hớn hở
(thông tục) niềm vui
(định ngữ) nắng
sunshine recorder
máy ghi thời gian nắng
sunshine roof
mái che nắng (ở ô tô)


/'sʌnʃain/

danh từ
ánh sáng mặt trời, ánh nắng
in the sunshine trong ánh nắng
sự vui tươi, sự hớn hở, sự tươi sáng
(định ngữ) nắng
sunshine recorder máy ghi thời gian nắng
sunshine roof mái che nắng (ở ô tô)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sunshine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.