Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tan





tan
[tæn]
danh từ
vỏ dà (để thuộc da)
màu vỏ nâu, màu nâu vàng nhạt
màu rám nắng (do phơi nắng)
tính từ
(thuộc) vỏ dà, như vỏ dà
có màu nâu vàng
có màu rám nắng
ngoại động từ
thuộc (da)
làm sạm lại, làm rám nắng (da)
I want to tan my back a bit more
tôi muốn phơi rám da lưng thêm một chút nữa
(thông tục) đánh; đập
nội động từ
thuộc được (da)
this leather tans easily
loại da này dễ thuộc
sạm lại, rám nắng (da)
tan somebody's hide
(thông tục) đánh nhừ tử
viết tắt
(toán học) tang (tangent)


/tæn/

danh từ
vỏ dà, vỏ thuộc da
màu nâu
màu da rám nắng

tính từ
màu vỏ dà, màu nâu
màu rám nắng

ngoại động từ
thuộc (da)
làm sạm, làm rám (da)
(thông tục) đánh đòn đau

nội động từ
thuộc được (da)
this leather tans easily loại da này dễ thuộc
sạn lại, rám nắng (da)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tan"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.