Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tar





tar
[tɑ:]
danh từ
nhựa đường, hắc ín
to cover with tar
rải nhựa; bôi hắc ín
mineral tar
nhựa bitum, nhựa đường
nhựa thuốc lá, cao thuốc lá (do thuốc lá tạo nên)
ngoại động từ
bôi hắc ín; rải nhựa, tráng nhựa đường
to tar and feather somebody
trừng phạt ai bằng cách bôi hắc ín rồi phủ bằng lông chim (gà..)
(nghĩa bóng) làm nhục
to be tarred with the same brush (as somebody)
cùng một đuộc, có những khuyết điểm như nhau
danh từ
(thông tục) thuỷ thủ (như) jack tar


/tɑ:/

danh từ
thuỷ thủ ((cũng) jakc tar)
nhựa đường, hắc ín
to cover with tar rải nhựa; bôi hắc ín
mineral tar nhựa bitum, nhựa đường

ngoại động từ
bôi hắc ín; rải nhựa
to tar and feather someone trừng phạt ai bằng cách bôi hắc ín rồi trét lông
(nghĩa bóng) làm nhục !to be tarred with the same brush (stick)
có những khuyết điểm như nhau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tar"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.