Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tare




tare
[teə]
danh từ
(thực vật học) đậu tằm
(số nhiều) cỏ dại
danh từ
bì (trọng lượng của thùng đựng hàng hoá hoặc của xe chở hàng hoá được trừ ra khi cân)
trọng lượng bì được trừ ra khi hàng được cân cùng với côngtenơ hoặc xe chở
ngoại động từ
cân bì


/teə/

danh từ
(thực vật học) đậu tằm

danh từ
bì (cân)

ngoại động từ
cân bì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tare"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.