Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tarry




tarry
['tæri]
tính từ
(thuộc) hắc in, (thuộc) nhựa; giống nhựa, giống hắc ín, phủ hắc in, phủ nhựa
nội động từ tarried
nấn ná, lần lữa, trì hoãn; nán lại, lưu lại
tarry a while at this charming country inn
nấn ná một chút tại quán ăn nông thôn thú vị này
chậm, trễ
(+ for) đợi chờ


/'tɑ:ri/

tính từ
giống nhựa, giống hắc ín
quét nhựa, dính nhựa, quét hắc ín, dính hắc ín

nội động từ
(văn học) ( at, in) ở lại, nán lại, lưu lại
chậm, trễ
( for) đợi chờ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tarry"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.