Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tenuous




tenuous
['tenjuəs]
tính từ
mảnh, thanh, mỏng manh (chỉ..)
có ít thực chất, có ít ý nghĩa, rất mong manh, hời hợt (sự phân biệt..)
tenuous distinctions
những sự phân biệt hời hợt
ít, loãng (khí...)
giản dị


/'tenjuəs/

tính từ
nhỏ, mảnh (chỉ)
ít, loãng (khí...)
giản dị
tinh tế, tế nhị (sự phân biệt...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tenuous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.