Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thường



adj
frequent, usual ordinary,common average

[thường]
trạng từ
continually
commonplace
frequent, usual
ordinary,common
average, constantly
always, often, frequently
đó là lẽ thường
that is in the usual run of things
bom (vũ khí ) thường (không phải nguyên tử )
conventioanal bombs (weapons)
động từ
compensate (for something, to somebody)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.