Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
them




them
[ðem]
đại từ
chúng, chúng nó, họ
there were three of them
chúng nó cả thảy có ba đứa
(dùng một cách thân mật thay cho him hoặc her)
If a customer comes in before I get back ask them to wait
nếu có khách hàng đến trước khi tôi trở về thì bảo họ đợi nhé
them and us
những người giàu có hoặc quyền thế tương phản với những con người bình thường như (những) người đang nói
we should try to get away from a 'them and us' attitude in industrial relations
chúng ta cần phải cố gắng tránh cái thái độ phân biệt 'các ông, các bà và chúng tôi' trong quan hệ chủ thợ


/ðem/

danh từ
chúng, chúng nó, họ
there were three of them chúng nó cả thảy có ba đứa

Related search result for "them"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.