Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
theme song




theme+song
['θi:m'sɔη]
danh từ
bài hát chủ đề (giai điệu được nhắc lại nhiều lần trong một bộ phim, một vở kịch.. để làm bật chủ đề của phim..)
(âm nhạc) nhạc dạo đầu, nhạc hiệu (như) theme, signature tune


/'θi:msɔɳ/

danh từ
bài hát chủ đề ((thường) nhắc đi nhắc lại trong một cuốn phim để làm bật chủ đề)
rađiô bài hát dạo, khúc nhạc hiệu ((thường) nhắc đi nhắc lại ở trên đài mỗi khi đến một buổi phát thanh nào đó)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "theme song"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.