Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
then



/ðen/

phó từ

lúc đó, hồi ấy, khi ấy

    he was a little boy then hồi ấy nó còn là một cậu bé

rồi, rồi thì, sau đó

    what then? rồi sau đó thì sao?, rồi sao nữa?

vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy

    then why did you do it? vậy thì tại sao anh làm điều ấy?

    but then nhưng trong trường hợp đó, nhưng như vậy

!now and then

(xem) now

!now...then

(xem) now

liên từ

vậy, vậy thì, thế thì

    is it rainning? then we had better stay at home trời mưa à? thế thì chúng ta nên ở nhà là hơn

!and then

hơn nữa, vả lại, thêm vào đó

tính từ

ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó

    the then rulers bọn thống trị thời đó

danh từ

lúc đó, hồi ấy, khi ấy

    before then trước lúc đó

    by then lúc đó

    from then onwards từ đó trở đi; từ lúc đó trở đi

    until then đến lúc ấy

!every now and then

(xem) every


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "then"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.