Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
throne





throne
[θroun]
danh từ
ngai, ngai vàng (ghế, chỗ ngồi đặc biệt của vua.. trong các nghi lễ)
(the throne) ngôi, ngôi vua (quyền lực của nhà vua)
to come to the throne
lên ngôi vua
to succeed to the throne
nối ngôi
to lose one's throne
mất ngôi
ngoại động từ
đưa lên ngôi, tôn làm vua


/θroun/

danh từ
ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua
to come to the throne lên ngôi vua
to succeed to the throne nối ngôi
to lose one's throne mất ngôi

ngoại động từ
(thơ ca) đưa lên ngôi, tôn làm vua

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "throne"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.