Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
throng




throng
[θrɔη]
danh từ
đám đông (người hoặc vật)
ngoại động từ
di chuyển thành đám đông, xúm lại thành đám đông; làm chật ních, làm cho đầy người (vật)
thronged withn people
đông người xúm quanh, chật ních những người
nội động từ
tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních


/θrɔɳ/

danh từ
đám đông

ngoại động từ
xúm đông, xúm quanh; làm chật ních
thronged withn people đông người xúm quanh, chật ních những người

nội động từ
tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "throng"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.