Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tiêu



noun
pepper flute
verb
to digest to dispel, to kill to resolve

[tiêu]
pepper
flute
to spend (money)
Tiêu nhiều tiền vào việc ăn uống / sắm sửa quần áo
To spend much money on food/clothing
xem tiêu hoá 1
(nghĩa bóng) to go up in smoke
Kế hoạch của anh tiêu rồi!
Your plan has gone up in smoke!
Thực sự tôi nghĩ là mình tiêu rồi!
I really thought it was curtains back!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.