Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tie-up




tie-up
['tai'ʌp]
danh từ
mối liên hệ; sự hợp nhất, sự cộng tác
sự thoả thuận (trong kinh doanh)
sự cấm đường
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự ngừng, sự dừng lại (trong công việc, (giao thông)...); sự bế tắc, tình trạng khó khăn bế tắc
a traffic tie-up
sự tắc nghẽn giao thông


/'taiʌp/

danh từ
(thương nghiệp) sự thoả thuận
sự cấm đường
sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy...)
tình trạng khó khăn bế tắc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tie-up"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.