Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tilde





tilde
[tild, 'tildə]
danh từ
dấu sóng (dùng trong tự điển; để thay cho từ đầu mục trong một số phần của một mục từ)
dẫu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây ban nha)



dấu sóng, dấu ngã (~)

/tild/

danh từ
dấu sóng (dùng thay từ lặp lại trong từ điển)
dẫu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây ban nha)

Related search result for "tilde"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.