Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
timid





timid
['timid]
tính từ
rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, dễ sợ hãi
as timid as a rabbit
nhát như thỏ đế


/'timid/

tính từ
rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ
timid as a rabbit nhát như cáy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "timid"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.