Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
touched




touched
[tʌt∫t]
tính từ
xúc động; cảm thấy thương cảm, cảm thấy biết ơn
I was very touched by/to receive your kind letter
tôi rất xúc động nhận được lá thư ân cần của ngài
(thông tục) hơi điên, tàng tàng, hâm hâm
he seems to be slightly touched
hắn ta hình như hơi điên điên

[touched]
saying && slang
(See touched in the head)


/tʌtʃt/

tính từ
bối rối, xúc động
điên điên, gàn gàn, hâm hâm
he seems to be slightly touched hắn ta hình như hơi điên điên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "touched"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.