Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tradition





tradition
[trə'di∫n]
danh từ
sự truyền tín ngưỡng hoặc phong tục từ thế hệ này sang thế hệ kia (nhất là không có văn bản); truyền thống
By tradition, people play practical jokes on 1 April
Theo truyền thống, vào ngày 1 / 4, người ta thường có các trò đùa
They decided to break with tradition
Họ nhất quyết không theo truyền thống
tín ngưỡng hoặc phong tục được lưu truyền theo cách này; bất cứ phương pháp, thực tế nào đã có từ lâu.......
It's a tradition to sing ' Auld Lang Syne' on New Year's Eve
Hát 'Auld Lang Syne' trong đêm giao thừa là một truyền thống
James Joyce's ' Ulysses' challenged the literary traditions of his day
'Ulysses' của James Joyce đã thách thức các truyền thống văn học thời ông ấy
the tradition of heroism
truyền thống anh hùng


/trə'diʃn/

danh từ
sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán... từ đời nọ qua đời kia)
truyền thuyết
based only on tradition(s) chỉ dựa vào truyền thuyết
truyền thống
the tradition of heroism truyền thống anh hùng

Related search result for "tradition"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.