Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tramp





tramp
[træmp]
danh từ
sự bước đi nặng nề; tiếng bước chân nặng nề
the tramp of marching soldiers
tiếng chân bước nặng nề của đoàn quân
sự lặn lội (sự đi bộ qua một khu vực, nhất là một quãng đường xa và mệt nhọc); chuyến đi bộ dài
kẻ lang thang, người sống lang thang; lối sống lang thang
to be on the tramp
đi lang thang
(hàng hải) tàu chở hàng không chạy theo tuyến đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà đĩ thoã, người đàn bà dâm ô, người đàn bà không có đạo đức về mặt tình dục
ngoại động từ
bước nặng nề
tramp the streets looking for work
lê bước qua các phố để tìm kiếm công ăn việc làm
đi bộ, cuốc bộ
we'll have to tramp it
chúng ta sẽ phải cuốc bộ quãng đường ấy
đi lang thang
to tramp the streets
đi lang thang khắp phố
đi thám hiểm, du khảo


/træmp/

danh từ
tiếng đi nặng nề
the tramp of marching soldiers tiếng chân bước nặng nề của đoàn quân
cuộc đi bộ dài
người đi lang thang; lối sống lang thang
to be on the tramp đi lang thang
(hàng hải) tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã

động từ
bước nặng nề
đi bộ, cuốc bộ
we'll have to tramp it chúng ta sẽ phải cuốc bộ quãng đường ấy
đi lang thang
to tramp the streets đi lang thang khắp phố

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tramp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.