Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
transform





transform
[træns'fɔ:m]
ngoại động từ
(to transform somebody / something from something into something) thay đổi hoàn toàn vẻ bề ngoài hoặc tính chất của ai/cái gì; biến đổi
a fresh coat of paint can transform a room
một lớp vôi mới quét có thể làm thay đổi hẳn căn phòng
she used to be terribly shy, but a year abroad has completely transformed her
cô ta vốn nhút nhát ghê lắm, nhưng một năm ở nước ngoài đã khiến cô ta thay đổi hẳn
the process by which caterpillars are transformed into butterflies
quá trình sâu biến thành bướm
a complete change of climate which transformed the area from a desert into a swamp
sự thay đổi toàn diện về khí hậu đã biến đổi vùng này từ sa mạc thành đầm lầy



biến đổi; ánh xạ
convolution t. (giải tích) phép biến đổi tích chập
Laplace t. (giải tích) phép biến đổi Laplaxơ
linear t. phép biến đổi tuyến tính

/træns'fɔ:m/

ngoại động từ
thay đổi, biến đổi
làm biến chất, làm biến tính

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "transform"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.