Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
transparent





transparent
[træns'pærənt]
tính từ (như) transpicuous
trong suốt (có thể nhìn thấy rõ)
(văn học) dễ hiểu, minh bạch, sáng sủa, trong sáng
a transparent style
lối hành văn trong sáng
rõ ràng, rõ rệt, không thể nhầm lẫn được, không thể nghi ngờ
a transparent attempt to deceive
một mưu toan đánh lừa rõ rệt
transparent lie
lời nói dối rành rành



trong suốt

/træns'peərənt/

tính từ ((cũng) transpicuous)
trong suốt
trong trẻo, trong sạch
(văn học) trong sáng
a transparent style lối hành văn trong sáng

tính từ
rõ ràng, rõ rệt
a transparent attempt to deceive một mưu toan đánh lừa rõ rệt
transparent lie lời nói dối rành rành

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "transparent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.