Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tree



/tri:/

danh từ

cây

(tôn giáo) giá chữ thập

cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe)

biểu đồ hình cây, cây

    a genealogical tree cây phả hệ

!at the top of the tree

ở bậc cao nhất của ngành nghề

!to be up a treen

(nghĩa bóng) gặp khó khăn lúng túng

ngoại động từ

bắt phải nấp trên cây, bắt phải trốn trên cây

    the dog treed the cat con chó làm cho con mèo phải trốn lên trên cây

cho nòng vào

hãm vào vòng khó khăn lúng túng

    to be treed gặp bước khó khăn, gặp bước đường cùng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tree"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.